Từ vựng tiếng Anh về các loại nhạc cụ

(VTC News) - Trong tiếng Anh, 'xylophone' là mộc cầm, 'snare drum' là trống lẫy.

Tu vung tieng Anh ve cac loai nhac cu hinh anh 1

 Từ vựng tiếng Anh về các loại nhạc cụ bằng hình ảnh. (Ảnh: 7ESL)

Musical notes: Nốt nhạc  Records: Đĩa hát Cello: Đàn xen-lô,  trung hồ cầm
Trombone: Kèn trôm-bon Keyboard: Bàn phím (Đàn piano) Violin: Vĩ cầm
Saxophone: Kèn xắc-xô Xilophone: Mộc cầm Piano: Dương cầm
Trumpet: Kèn trôm-pét Maracas: Maraca (nhạc cụ làm bằng gỗ, trong ruột rỗng chứa các hạt gỗ nhỏ tạo nên âm thanh) Guitar: Đàn ghi-ta
Tuba: Kèn tuba (nhạc cụ bằng đồng dài có âm vực thấp Bell: Chuông Bass guitar: Ghi-ta bass (Nhạc cụ có hình dáng và cấu trúc giống guitar điện, có bốn dây)
French horn: Kèn cor, kèn Pháp Harmonica: Kèn ác-mô-ni-ca Conga: Trống Conga 
Recorder: Ống tiêu Accordion: Đàn ắc-cooc-đê-ông, đàn xếp Snare drum: Trống lẫy
Clarinet: Bass drum: Trống lớn Drums/ drum set: Bộ trống
Microphone Banjo: Đàn băng-giô  
Harp: Double bass: Đại hồ cầm, contrebasse  

Từ vựng tiếng Anh về các loài hoa

Từ vựng tiếng Anh về các loài hoa

Trong tiếng Anh, 'hyacinth' là hoa lục bình, 'daffodil' là hoa thủy tiên.
 
Từ vựng tiếng Anh về các loài chim

Từ vựng tiếng Anh về các loài chim

Trong tiếng Anh, 'seagull' là chim hải âu, 'woodpecker' là chim gõ kiến.

 (Theo 7ESL)

Linh Nhi
Loading...
Bình luận
® GƯƠNG MẶT THƯƠNG HIỆU
Báo điện tử VTC News cập nhật liên tục NHANH NHẤT Tin tức trong ngày hôm nay - Tin tức Thể Thao, Lịch thi đấu AFF Cup Việt Nam mới nhất - Phóng sự khám phá - Chính trị Xã Hội cực NÓNG - Tình hình an ninh 24h qua MỚI NHẤT. Mọi thông tin góp ý, chia sẻ xin vui lòng gửi về hòm thư toasoan@vtc.gov.vn.