Từ vựng tiếng Anh về các loài hoa

(VTC News) - Trong tiếng Anh, 'hyacinth' là hoa lục bình, 'daffodil' là hoa thủy tiên.

Tu vung tieng Anh ve cac loai hoa hinh anh 1

 Từ vựng tiếng Anh về các loài hoa bằng hình ảnh dễ nhớ. (Ảnh: 7ESL)

Tulip: Hoa tulip Peony: Hoa mẫu đơn
Daffodil: Hoa thủy tiên Chrysanthemum: Hoa cúc
Poppy: Hoa anh túc Dandelion: Bồ công anh
Sunflower: Hoa hướng dương Hyacinth: Hoa lục bình
Bluebell: Hoa chuông Daisy: Hoa cúc dại
Rose: Hoa hồng Crocus: Hoa nghệ tây
Snowdrop: Hoa tuyết (họ thủy tiên) Geranium: Hoa phong lữ
Cherry blossom: Hoa anh đào Lily: Hoa loa kèn
Orchid: Hoa lan Lotus: Hoa sen
Iris: Hoa diên vĩ Water lily: Hoa súng
 
Từ vựng tiếng Anh về các loài chim

Từ vựng tiếng Anh về các loài chim

Trong tiếng Anh, 'seagull' là chim hải âu, 'woodpecker' là chim gõ kiến.
 
 
30 từ vựng tiếng Anh chỉ nghề nghiệp

30 từ vựng tiếng Anh chỉ nghề nghiệp

Trong tiếng Anh, 'customs officer' là nhân viên hải quan, 'entrepreneur' là doanh nhân.

 (Theo 7ESL)

Linh Nhi
Bình luận
® GƯƠNG MẶT THƯƠNG HIỆU