Từ vựng tiếng Anh về 27 loài động vật có vú

(VTC News) - Trong tiếng Anh, 'hedgehog' là con nhím, 'mole' là con chuột chũi.

Tu vung tieng Anh ve 27 loai dong vat co vu hinh anh 1

 

Squirrel: Con sóc Otter: Con rái cá Elephant: Con voi
Dog: Con chó Mouse: Con chuột Leopard: Con báo
Chimpanzee: Con tinh tinh  Kangaroo: Chuột túi Hippopotamus: Con hà mã
Raccoon: Gấu trúc Bắc Mỹ Goat: Con dê Giraffe: Hươu cao cổ
Pig: Con lợn Horse: Con ngựa Coyote: Chó sói
Panda: Gấu trúc Monkey: Con khỉ Sheep: Con cừu
Walrus: Hải mã Cow: Con bò cái Deer: Con nai
Ox: Con bò (đực và cái) Koala: Gấu túi Hedgehog: Con nhím
Lion: Sư tử Mole: Chuột chũi Fox: Con cáo
 
Từ vựng tiếng Anh về các loài chim

Từ vựng tiếng Anh về các loài chim

Trong tiếng Anh, 'seagull' là chim hải âu, 'woodpecker' là chim gõ kiến.
 
 
Từ vựng tiếng Anh miêu tả đặc điểm diện mạo con người

Từ vựng tiếng Anh miêu tả đặc điểm diện mạo con người

Trong tiếng Anh, 'oval eyes' là mắt hình hạnh nhân, 'curved lips' là môi cong.

 (Theo 7ESL)

Linh Nhi
Loading...
Bình luận
® GƯƠNG MẶT THƯƠNG HIỆU
Báo điện tử VTC News cập nhật liên tục NHANH NHẤT Tin tức trong ngày hôm nay - Tin tức Thể Thao, Lịch thi đấu AFF Cup Việt Nam mới nhất - Phóng sự khám phá - Chính trị Xã Hội cực NÓNG - Tình hình an ninh 24h qua MỚI NHẤT. Mọi thông tin góp ý, chia sẻ xin vui lòng gửi về hòm thư toasoan@vtc.gov.vn.