Từ vựng tiếng Anh chỉ thành viên gia đình bằng hình ảnh ngộ nghĩnh

(VTC News) - Trong tiếng Anh, 'aunt' có nghĩa là cô, dì ruột; 'granddaughter' là cháu gái.

Tu vung tieng Anh chi thanh vien gia dinh bang hinh anh ngo nghinh hinh anh 1

 

Grandfather: Ông Son: Con trai
Father: Bố Son-in-law: Con rể
Uncle: Chú/bác Nephew: Cháu trai
Brother: Anh trai Niece: Cháu gái
Grandmother: Bà Daughter: Con gái
Mother: Mẹ Daughter-in-law: Con dâu
Aunt: Cô/dì Grandson: Cháu trai (của ông bà)
Wife: Vợ Granddaughter: Cháu gái (của ông bà)
Sister: Chị gái Baby: Em bé
Cousin: Chị/anh/em họ  

>>> Đọc thêm: 80 từ thay thế cho 'amazing' trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chỉ địa điểm vui chơi, mua sắm

Từ vựng tiếng Anh chỉ địa điểm vui chơi, mua sắm

Trong tiếng Anh, "museum" là bảo tàng, "amusement park" là công viên giải trí.
 
 
Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ trong gia đình

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ trong gia đình

Có đến ba cách gọi mẹ: Mother, mom và mommy, bạn đã biết chưa?
 

 (Theo 7ESL)

Linh Nhi
Loading...
Bình luận
® GƯƠNG MẶT THƯƠNG HIỆU
Báo điện tử VTC News cập nhật liên tục NHANH NHẤT Tin tức trong ngày hôm nay - Tin tức Thể Thao, Lịch thi đấu AFF Cup Việt Nam mới nhất - Phóng sự khám phá - Chính trị Xã Hội cực NÓNG - Tình hình an ninh 24h qua MỚI NHẤT. Mọi thông tin góp ý, chia sẻ xin vui lòng gửi về hòm thư toasoan@vtc.gov.vn.