Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

(VTC News) - Trong tiếng Anh, 'crescent' là trăng lưỡi liềm, 'asteroid' là tiểu hành tinh.

Tu vung tieng Anh ve vu tru hinh anh 1

 Từ vựng về vũ trụ qua hình ảnh ngộ nghĩnh. (Ảnh: 7ESL)

Mercury: Sao thủy Crescent: Trăng lưỡi liềm
Mars: Sao hỏa New moon: Trăng non
Saturn: Sao thổ Sun: Mặt trời
Neptune: Sao Hải Vương Meteror: Sao băng
Earth: Trái đất Asteroid: Tiểu hành tinh
Full moon: Trăng rằm Galaxy: Ngân hà
Half moon: Trăng bán nguyệt Asmosphere: Khí quyển
Từ vựng tiếng Anh trong lĩnh vực Toán học

Từ vựng tiếng Anh trong lĩnh vực Toán học

Trong tiếng Anh, 'hypotenuse' là cạnh huyền và 'right angle' là góc vuông.
 
 
Từ vựng tiếng Anh về các loài sinh vật biển

Từ vựng tiếng Anh về các loài sinh vật biển

Trong tiếng Anh, 'sea anemone' là hải quỳ, 'pelican' là chim bồ nông.

 (Theo 7 ESL)

Linh Nhi
Loading...
Bình luận
® GƯƠNG MẶT THƯƠNG HIỆU
Báo điện tử VTC News cập nhật liên tục NHANH NHẤT Tin tức trong ngày hôm nay - Tin tức Thể Thao, Lịch thi đấu AFF Cup Việt Nam mới nhất - Phóng sự khám phá - Chính trị Xã Hội cực NÓNG - Tình hình an ninh 24h qua MỚI NHẤT. Mọi thông tin góp ý, chia sẻ xin vui lòng gửi về hòm thư toasoan@vtc.gov.vn.