Từ vựng tiếng Anh về trang phục của phụ nữ

(VTC News) - Trong tiếng Anh, 'hoodie' là áo nỉ có cổ, 'sheath dress' là váy liền bó sát.

Tu vung tieng Anh ve trang phuc cua phu nu hinh anh 1

 

Wedding dress: Váy cưới Tank top: Áo dây
Dress: Váy liền thân Shorts: Quần soóc
Jeans: Quần bò Uniform: Đồng phục
Swimsuit: Bộ đồ bơi liền Long-sleeve top: Áo dài tay
Sweater: Áo len dài tay Skirt: Chân váy
Gym clothes: Bộ đồ tập thể hình Coat: Áo khoác
Long coat: Áo măng-tô Hoodie: Áo nỉ có cổ (thường có mũ)
T-Shirt: Áo phông Dress pants: Quần tất mặc kèm với chân váy
Bra: Áo lót Thong: Quần lót nữ
Sheath dress: Váy liền bó sát  

>>> Đọc thêm: 80 từ thay thế cho 'amazing' trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề đêm giao thừa

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề đêm giao thừa

Trong tiếng Anh, "fireworks" là pháo hoa, "countdown" là đếm ngược.
 
 
Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ trong gia đình

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ trong gia đình

Có đến ba cách gọi mẹ: Mother, mom và mommy, bạn đã biết chưa?

 (Theo 7ESL)

Linh Nhi
Bình luận
® GƯƠNG MẶT THƯƠNG HIỆU