Từ vựng tiếng Anh về những dịp lễ Tết

Trong tiếng Anh, 'april fool's day' là ngày cá tháng tư, 'new year's eve' là giao thừa.

Tu vung tieng Anh ve nhung dip le Tet hinh anh 1

 

Birthday: Sinh nhật Halloween: Ngày lễ Halloween Thanksgiving: Lễ tạ ơn
April Fools' Day: Cá Tháng Tư International Women's Day: Quốc tế Phụ nữ Summer Vacation: Nghỉ hè
Christmas: Giáng sinh Mother's Day: Ngày của mẹ Valentine's Day: Lễ tình nhân
Father Day: Ngày của bố Labor Day: Ngày quốc tế lao động International Children's Day: Quốc tế thiếu nhi
Easter: Lễ phục sinh New Year's Eve: Giao thừa Wedding: Ngày cưới
Từ vựng tiếng Anh chỉ địa điểm vui chơi, mua sắm

Từ vựng tiếng Anh chỉ địa điểm vui chơi, mua sắm

Trong tiếng Anh, "museum" là bảo tàng, "amusement park" là công viên giải trí.
 
Từ vựng tiếng Anh về chủ đề đêm giao thừa

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề đêm giao thừa

Trong tiếng Anh, "fireworks" là pháo hoa, "countdown" là đếm ngược.

 (Theo 7 ESL)

Linh Nhi
Bình luận
® GƯƠNG MẶT THƯƠNG HIỆU