Từ vựng tiếng Anh về Giáng sinh

(VTC News) - Trong tiếng Anh, "reindeer" là tuần lộc, "snow globe" là quả cầu tuyết

Tu vung tieng Anh ve Giang sinh hinh anh 1

 

Gingerbread house: Nhà bánh gừng Christmas card: Thiệp Giáng sinh Candy cane: Kẹo gậy Gifts: Món quà
Christmas tree: Cây thông Noel Santa's sack: Túi quà của ông già Noel Bells: Chuông Poinsettia: Cây trạng nguyên
Santa Claus: Ông già Noel Chimney: Ống khói Bauble: Đồ trang trí Wreath: Vòng nguyệt quế
Elf: Yêu tinh Menorah (Hanukkah): Cây đàn có nhiều nhánh (dùng trong lễ Giáng sinh của người Do Thái) Christmas ornaments: Đồ trang trí giáng sinh Garland: Vòng hoa
Snowman: Người tuyết Snowflake: Bông tuyết Candles: Nến Lights: Đèn
Sleigh: Xe trượt tuyết Christmas pudding: Bánh Giáng sinh Bow: Cái nơ Candies: Kẹo
Reindeer: Tuần lộc Santa's hat: Mũ của ông già Noel Holly: Cây nhựa ruồi Stockings: Bít tất dài
Star: Ngôi sao Snow globe: Quả cầu tuyết Gingerbread man: Bánh gừng hình người  

>>> Đọc thêm: Các cách nói tắt một số cụm từ trong hội thoại tiếng Anh

15 từ vựng tiếng Anh về mùa đông qua hình ảnh

15 từ vựng tiếng Anh về mùa đông qua hình ảnh

Có thể bạn chưa biết, cùng để chỉ 'xe trượt tuyết' nhưng người Anh sử dụng 'sledge', còn người Mỹ lại sử dụng 'sled'?
 
 
 
Học từ vựng tiếng Anh về thời tiết qua hình ảnh dễ thương

Học từ vựng tiếng Anh về thời tiết qua hình ảnh dễ thương

Sunny (trời nắng) hay rainy (trời mưa) được thể hiện bằng hình ảnh khiến người nhìn và học dễ nhớ.

 (Theo 7ELS)

Linh Nhi
Loading...
Bình luận
® GƯƠNG MẶT THƯƠNG HIỆU