Báo Điện tử VTC News

Từ vựng tiếng Anh về các loài sinh vật biển

(VTC News) - Trong tiếng Anh, 'sea anemone' là hải quỳ, 'pelican' là chim bồ nông.

Tu vung tieng Anh ve cac loai sinh vat bien hinh anh 1

 Từ vựng kèm hình ảnh minh họa dễ nhớ. (Ảnh: 7ESL)

Clams: Con sò Seagull: Hải âu Otter: Rái cá Cormorant: Chim cốc
Dolphin: Cá heo Fish: Con cá Sea lion: Sư tử biển Shark: Cá mập
Sea urchin: Nhím biển Octopus: Bạch tuộc Sea turtle: Rùa biển Oyster: Con hàu
Sea anemone: Hải quỳ Seahorse: Cá ngựa Jellyfish: Con sứa Killer whale: Cá heo
Walrus: Hải mã Starfish: Sao biển Shrimp: Con tôm Shells: Vỏ sò, vỏ ốc hến
Penguin: Chim cánh cụt Whale: Cá voi Pelican: Chim bồ nông Seal: Hải cẩu
Crab: Con cua Coral: San hô Lobster: Tôm hùm Squid: Con mực
 
Từ vựng tiếng Anh về các loài chim

Từ vựng tiếng Anh về các loài chim

Trong tiếng Anh, 'seagull' là chim hải âu, 'woodpecker' là chim gõ kiến.
 
Từ vựng tiếng Anh về 27 loài động vật có vú

Từ vựng tiếng Anh về 27 loài động vật có vú

Trong tiếng Anh, 'hedgehog' là con nhím, 'mole' là con chuột chũi.

 (Theo 7ESL)

Linh Nhi
Loading...
Bình luận
® GƯƠNG MẶT THƯƠNG HIỆU