Từ vựng tiếng Anh về các loài chim

(VTC News) - Trong tiếng Anh, 'seagull' là chim hải âu, 'woodpecker' là chim gõ kiến.

Tu vung tieng Anh ve cac loai chim hinh anh 1

 

Crow: Con quạ Raven: Con quạ
Peacock: Con công (trống) Parrot: Con vẹt
Dove: Chim bồ câu Flamingo: Chim hồng hạc
Sparrow: Chim sẻ Seagull: Chim hải âu
Goose: Con ngỗng Ostrich: Đà điểu châu Phi
Stork: Con cò Swallow: Chim nhạn
Pigeon: Chim thuộc họ bồ câu Blackbird: Chim két
Turkey: Gà tây Penguin: Chim cánh cụt
Hawk: Diều hâu, chim ưng Robin: Chim cổ đỏ
Bald eagle: Đại bàng trắng Swan: Chim thiên nga
Owl: Con cú Woodpecker: Chim gõ kiến
 
Từ vựng tiếng Anh miêu tả đặc điểm diện mạo con người

Từ vựng tiếng Anh miêu tả đặc điểm diện mạo con người

Trong tiếng Anh, 'oval eyes' là mắt hình hạnh nhân, 'curved lips' là môi cong.
 
16 từ vựng khác nhau trong Anh-Anh và Anh-Mỹ

16 từ vựng khác nhau trong Anh-Anh và Anh-Mỹ

Vòng xuyến trong tiếng Anh-Anh là 'roundabout', còn trong Anh-Mỹ là 'traffic circle'.

 (Theo 7ESL)

Linh Nhi
Loading...
Bình luận
® GƯƠNG MẶT THƯƠNG HIỆU
Báo điện tử VTC News cập nhật liên tục NHANH NHẤT Tin tức trong ngày hôm nay - Tin tức Thể Thao, Lịch thi đấu AFF Cup Việt Nam mới nhất - Phóng sự khám phá - Chính trị Xã Hội cực NÓNG - Tình hình an ninh 24h qua MỚI NHẤT. Mọi thông tin góp ý, chia sẻ xin vui lòng gửi về hòm thư toasoan@vtc.gov.vn.