Từ vựng tiếng Anh về các cây gia vị

(VTC News) - Trong tiếng Anh, 'turmeric' là củ nghệ, 'fennel' có nghĩa thì là.

Tu vung tieng Anh ve cac cay gia vi hinh anh 1

 Các loại cây gia vị bằng tiếng Anh. (Ảnh: 7 ESL)

Cilantro/coriander: Rau mùi Garlic: Củ tỏi
Artichoke: Atiso Ginger: Củ gừng
Rosemary: Lá hương thảo Onion: Hành tây
Bay leaves: Lá nguyệt quế Spring onions/green onions: Hành lá
Mint leaves: Lá bạc hà Lemongrasses: Củ sả
Basil: Húng quế Chives: Lá hẹ
Clove: Đinh hương Green chili: Ớt xanh
Olive: Quả oliu Red chilies: Ớt đỏ
Shallots: Hành tím Leek: Tỏi tây
Turmeric: Củ nghệ Fennel: Thìa là (thì là)
 
 
Từ vựng tiếng Anh về các loài hoa

Từ vựng tiếng Anh về các loài hoa

Trong tiếng Anh, 'hyacinth' là hoa lục bình, 'daffodil' là hoa thủy tiên.
 
Từ vựng tiếng Anh về các môn học

Từ vựng tiếng Anh về các môn học

Trong tiếng Anh, 'biology' là môn sinh học, 'physical education' là môn thể dục.

 (Theo 7ESL)

Linh Nhi
Bình luận
® GƯƠNG MẶT THƯƠNG HIỆU