Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận của con rùa

(VTC News) - Trong tiếng Anh, 'claw' là móng rùa, 'vertebral shell' là mai đốt sống của rùa.

Tu vung tieng Anh ve cac bo phan cua con rua hinh anh 1

 Các phần trên cơ thể rùa bằng hình ảnh. (Ảnh: 7ESL)

Head: Đầu Neck: Cổ Costal shell: Mai sườn
Eye: Mắt Front leg: Chân trước Pygal shield: Mai trên đuôi
Nose: Mũi Claw: Móng Tail: Đuôi
Mouth: Mồm Nuchal shell: Mai gáy Hind leg: Chân sau
Mandible: Hàm Vertebral shell: Mai đốt sống Marginal Shield: Mép mai
 
Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận của con cá

Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận của con cá

Trong tiếng Anh, vảy cá là 'scales' và mang cá là 'gill'.
 
 
Từ vựng tiếng Anh chỉ các bộ phận của con dê

Từ vựng tiếng Anh chỉ các bộ phận của con dê

Móng guốc dê trong tiếng Anh là 'hoof', còn 'pastern' là cổ chân.

 (Theo 7 ESL)

Linh Nhi
Bình luận
® GƯƠNG MẶT THƯƠNG HIỆU