Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận của con cá

(VTC News) - Trong tiếng Anh, vảy cá là 'scales' và mang cá là 'gill'.

Tu vung tieng Anh ve cac bo phan cua con ca hinh anh 1

 

Scales: Vảy Lateral line: Đường biên hay đường chỉ
Dorsal fins: Vây ở lưng Gill: Mang
Caudal fin: Vây đuôi Gill cover: Nắp mang
Anal fin: Vây hậu môn Mouth: Miệng
Pelvic fin: Vây bụng Eye: Mắt
Pectoral fin: Vây ngực Nostril: Lỗ mũi

>>> Đọc thêm: Các cách nói tắt một số cụm từ trong hội thoại tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh về thời tiết qua hình ảnh dễ thương

Học từ vựng tiếng Anh về thời tiết qua hình ảnh dễ thương

Sunny (trời nắng) hay rainy (trời mưa) được thể hiện bằng hình ảnh khiến người nhìn và học dễ nhớ.
 
Hình ảnh giúp dễ nhớ từ vựng tiếng Anh chỉ thành viên gia đình

Hình ảnh giúp dễ nhớ từ vựng tiếng Anh chỉ thành viên gia đình

"In-law" chỉ người thân nhưng không cùng chung huyết thống như con rể, con dâu hay em vợ, em chồng.

 (Theo 7ESL)

Thu An
Bình luận
® GƯƠNG MẶT THƯƠNG HIỆU