Từ vựng tiếng Anh miêu tả đặc điểm diện mạo con người

(VTC News) - Trong tiếng Anh, 'oval eyes' là mắt hình hạnh nhân, 'curved lips' là môi cong.

Tu vung tieng Anh mieu ta dac diem dien mao con nguoi hinh anh 1

 Bảng từ vựng để miêu tả đặc điểm trên cơ thể người dễ nhớ. (Ảnh: 7ESL)

Age: Tuổi Slim: Mảnh khảnh Hooked nose: Mũi khoằm Wears glasses: Đeo kính
Young: Trẻ Short: Lùn Long nose: Mũi dài Large mouth: Miệng rộng
Middle-aged: Trung niên Medium-height: Chiều cao trung bình Small nose: Mũi nhỏ Small mouth: Miệng nhỏ
Old: Già Tall: Cao Turned - up nose: Mũi hếch Full lips: Môi đầy đặn
Build: Khổ người Round: (Mặt) tròn Blue eyes: Mắt xanh Curved lips: Môi cong
Well-built: Vạm vỡ Oval: (Mặt) trái xoan Brown eyes: Mắt nâu Thin lips: Môi mỏng
Plump: Bụ bẫm Square: (Mặt) vuông Small eyes: Mắt nhỏ Large ears: Tai to
Thin: Gầy Long: (Mặt) dài Big round eyes: Mắt to tròn Small ears: Tai nhỏ
Fat: Béo Straight nose: Mũi thẳng Oval eyes: Mắt hình hạnh nhân  

>>> Đọc thêm: Từ vựng tiếng Anh về giao thông trong thành phố

Từ vựng tiếng Anh chỉ địa điểm vui chơi, mua sắm

Từ vựng tiếng Anh chỉ địa điểm vui chơi, mua sắm

Trong tiếng Anh, "museum" là bảo tàng, "amusement park" là công viên giải trí.
 
 
Từ vựng tiếng Anh về chủ đề đêm giao thừa

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề đêm giao thừa

Trong tiếng Anh, "fireworks" là pháo hoa, "countdown" là đếm ngược.

 (Theo 7ESL)

Linh Nhi
Bình luận
® GƯƠNG MẶT THƯƠNG HIỆU