Từ vựng tiếng Anh chỉ các phần của bàn tay

(VTC News) - Trong tiếng Anh, 'phalanges' là đốt tay, 'wrist' là cổ tay.

Tu vung tieng Anh chi cac phan cua ban tay hinh anh 1

 Từ vựng tiếng Anh về các phần trong bàn tay.

Thumb: Ngón cái Palm: Lòng bàn tay
Index finger: Ngón trỏ Wrist: Cổ tay
Middle finger: Ngón giữa Knuckle: Khớp đốt ngón tay
Ring finger: Ngón áp út Phalanges: Đốt tay
Little finger: Ngón út Fingernail: Móng tay
 
Từ vựng tiếng Anh về các loài hoa

Từ vựng tiếng Anh về các loài hoa

Trong tiếng Anh, 'hyacinth' là hoa lục bình, 'daffodil' là hoa thủy tiên.
 
 
Từ vựng tiếng Anh về các môn học

Từ vựng tiếng Anh về các môn học

Trong tiếng Anh, 'biology' là môn sinh học, 'physical education' là môn thể dục.
Nguồn: 7 ESL
Bình luận
® GƯƠNG MẶT THƯƠNG HIỆU