Từ vựng tiếng Anh chỉ các chi tiết trên khuôn mặt

(VTC News) - Trong tiếng Anh, 'jaw' là quai hàm, 'chin' là cằm.

Tu vung tieng Anh chi cac chi tiet tren khuon mat hinh anh 1

 

Eyes: Mắt Neck: Cổ
Eyelid: Mí mắt Beard: Râu
Eyelashes: Mi mắt Forehead: Trán
Iris: Tròng mắt Hair: Tóc
Pupil: Con ngươi Goatee: Râu dê
Nose: Mũi Mole: Nốt ruồi
Nostril: Lỗ mũi Eyebrows: Lông mày
Mouth: Miệng Chin: Cằm
Jaw: Quai hàm Moustache: Ria mép
Ears: Tai  
30 từ vựng tiếng Anh chỉ nghề nghiệp

30 từ vựng tiếng Anh chỉ nghề nghiệp

Trong tiếng Anh, 'customs officer' là nhân viên hải quan, 'entrepreneur' là doanh nhân.
 
Từ vựng tiếng Anh về các môn học

Từ vựng tiếng Anh về các môn học

Trong tiếng Anh, 'biology' là môn sinh học, 'physical education' là môn thể dục.

 (Theo 7 ESL)

Linh Nhi
Bình luận
® GƯƠNG MẶT THƯƠNG HIỆU