Từ vựng tiếng Anh chỉ các bộ phận của con dê

(VTC News) - Móng guốc dê trong tiếng Anh là 'hoof', còn 'pastern' là cổ chân.

Tu vung tieng Anh chi cac bo phan cua con de hinh anh 1

 

Horn: Sừng Foreleg: Chân trước Neck: Cổ
Ear: Tai Knee: Đầu gối Withers: U vai (chỗ cao nhất ở con dê)
Eye: Mắt Front cannon: Ống trước (Giữa đầu gối và móng guốc) Back: Phần lưng
Nostril: Lỗ mũi Hoof: Móng guốc Rump: Phần mông
Muzzle: Mõm Pastern: Cổ chân Hip: Hông
Jaw: Quai hàm Heel: Gót chân Tail: Đuôi
Throat: Cổ họng Dewclaw: Móng huyền Thigh: Đùi
Shoulder: Vai Teat: Núm vú Udder: Vú
Brisket: Ức Stifle: Bắp chân sau Hock: Khuỷu chân sau
Elbow: Khuỷu chân Flank: Sườn, hông Rear cannon: Ống sau (Giữa đầu gối và móng guốc chân sau)

>>> Đọc thêm: 15 từ vựng tiếng Anh về mùa đông qua hình ảnh

Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận của con cá

Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận của con cá

Trong tiếng Anh, vảy cá là 'scales' và mang cá là 'gill'.
 
 
Học từ vựng tiếng Anh về thời tiết qua hình ảnh dễ thương

Học từ vựng tiếng Anh về thời tiết qua hình ảnh dễ thương

Sunny (trời nắng) hay rainy (trời mưa) được thể hiện bằng hình ảnh khiến người nhìn và học dễ nhớ.

 (Theo 7ELS)

Linh Nhi
Loading...
Bình luận
® GƯƠNG MẶT THƯƠNG HIỆU