• Zalo

'Soi' điểm trừ khiến Toyota Avanza 2019 yếu thế

Ôtô - Xe máy Thứ Tư, 17/07/2019 15:38:00 +07:00

Về giá bán, Avanza 2019 đắt hơn Ertiga 2019 và rẻ hơn đôi chút so với Xpander 2019, mẫu xe này cũng bị cắt giảm khá nhiều tính năng an toàn.

Ngày 17/7, Toyota Việt Nam (TMV) chính thức giới thiệu mẫu MPV giá rẻ Avanza 2019 với giá bán dao động 544 - 612 triệu đồng (2 phiên bản), đắt hơn 10 - 20 triệu đồng so với thế hệ trước.

Sau khi được bán ra tại thị trường Việt Nam, Toyota Avanza 2019 sẽ cạnh tranh trực tiếp với Mitsubishi Xpander 2019 và Suzuki Ertiga 2019.

dx1 3

Toyota Avanza 2019. (Ảnh: TMV)

Về giá bán, Avanza 2019 vẫn đắt hơn Ertiga 2019 và rẻ hơn đôi chút so với Xpander 2019. Tuy nhiên, qua thông số kỹ thuật do TMV công bố, có vẻ như Avanza 2019 bị cắt giảm khá nhiều tính năng an toàn, thua xa 2 đối thủ còn lại.

Cụ thể, Avanza 2019 chỉ được trang bị hệ thống phanh ABS, hệ thống phân phối lực phanh điện tử EDB. Trong khi đó, Mitsubishi Xpander được trang bị rất nhiều tính năng an toàn như hệ thống phanh ABS, hệ thống khởi hành ngang dốc HSA, cân bằng điện tử ASC, trợ phanh khẩn cấp BA, cảnh báo phanh khẩn cấp ESS... Ngay cả Ertiga 2019 bị chê nghèo nàn về option nhưng cũng "ăn đứt" Avanza 2019 ở mục camera lùi, cảm biến lùi.

Được biết, trước khi ra mắt tại Việt Nam, Toyota Avanza phiên bản 2018 không có doanh số cao. Cụ thể, theo báo cáo của Hiệp hội các nhà sản xuất ô tô Việt Nam (VAMA), doanh số sau 6 tháng đầu năm 2019 của Toyota Avanza đạt 376 chiếc, bình quân bán 62 chiếc/tháng.

Đứng đầu phân khúc MPV giá rẻ thuộc về Mitsubishi Xpander với 7.544 chiếc được bán ra 6 tháng đầu năm 2019.

welovecar-mitsubishi-xpander-1

Mitsubishi Xpander 2019.

Thông số kỹ thuật Toyota Avanza 2019 Mitsubishi Xpander 2019 Suzuki Ertiga 2019
Số phiên bản 2 2 2
Giá bán 544 - 612 triệu đồng 550 - 620 triệu đồng 499 - 549 triệu đồng
Kích thước 4.190 x 1.660 x 1740 mm 4.457 x 1.700 x 1.705 mm 4.395 x 1.735 x 1.690 mm
Chiều dài cơ sở 2.855 mm 2.775 mm 2.740 mm.
Động cơ 2NR-VE 1.5l / 1NR-VE 1.3l 4 xy lanh dung tích 1.5L DOHC MIVEC 4 xy-lanh, 1.5l
Công suất cực đại 102 mã lực tại 6.000v/p hoặc 94 mã lực  tại 6.000v/p 102 mã lực tại 6.000v/p 105 mã lực tại 6.000v/p
Mô-men xoắn 134 Nm tại 4.000 v/p hoặc 119  Nm tại 4.000 v/p 141 Nm tại 4.000 v/p 138 Nm tại 4.000 v/p
Hộp số Tự động 4 cấp/sàn 5 cấp Tự động 4 cấp/sàn 5 cấp Tự động 4 cấp/sàn 5 cấp
giải trí DVD, USB kết nối điện thoại thông minh, 6 loa hoặc 4 loa, bluetooth DVD, USB, 6 loa, bluetooth Màn hình trung tâm 7 inch, Apple CarPlay và Android Auto, bluetooth
Hệ thống an toàn 2 túi khí, ABS, EBD, hệ thống chống trộm. ASC; hệ thống phanh ABS, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, cảnh báo phanh khẩn cấp ESS, phân bổ lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAS. Hỗ trợ phanh (ABS, EBD, BA), 2 cảm biến lùi phía sau và camera lùi cùng 2 túi khí trước.
Việt Vũ
Bình luận

Bạn chưa nhập đủ thông tin