Điểm chuẩn NV3 của ba trường đại học

(VTC News)  - ĐH Hà Hoa Tiên, ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên, ĐH Hồng Đức vừa công bố điểm chuẩn NV3 vào trường. Theo đó điểm chuẩn NV3 bằng với điểm sàn của Bộ GD&ĐT.

» ĐH Đại Nam công bố điểm chuẩn NV3
» ĐH Huế công bố điểm trúng tuyển NV3
» Nhiều trường công bố điểm trúng tuyển NV3
» 20 chỉ tiêu NV3 vào ĐH Khoa học và Công nghệ HN

 ĐH Hà Hoa Tiên thông báo điểm chuẩn NV3 cho các thí sinh có NV3 vào trường:

TT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm TT NV3

I

Đào tạo trình độ đại học

 

 

 

1

Ngành 1: Hệ thống thông tin

101

A

13

2

Ngành 2: Kế toán

402

A, D1

13

3

Ngành 3: Tiếng Anh

701

D1

13

II

Đào tạo trình độ cao đẳng

 

 

 

1

Ngành 1: Tin học ứng dụng

01

A

10

2

Ngành 2: Kế toán

02

A, D1

10

3

Ngành 3: Tiếng Anh

03

D1

10


ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố điểm trúng tuyển NV3 vào ĐH và CĐ năm 2010, cụ thể như sau:

TT

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm

TT

I. ĐẠI HỌC

1

Công nghệ chế tạo máy

104

A

14,0

2

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Các chuyên ngành: Công nghệ hàn, Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí)

105

A

13,0

3

Công nghệ cơ điện

109

A

13,0

4

Công nghệ kỹ thuật hoá học (Các chuyên ngành: Công nghệ điện hóa và các hợp chất vô cơ, Công nghệ các hợp chất hữu cơ - cao su và chất dẻo, Máy và Thiết bị công nghiệp hoá chất - Dầu khí)

111

A

13,0

5

Công nghệ kỹ thuật môi trư­ờng (Các chuyên ngành: Công nghệ môi trường, Quản lý môi trường)

112

A

13,0

II. CAO ĐẲNG

1

Công nghệ cơ điện

C71

A

10,0

 

ĐH Hồng Đức công bố điểm chuẩn NV3 vào trường như sau:

Tên ngành

 ngành

Khối

thi

Chỉ

tiêu

Điểm trúng tuyển NV3

Số thí sinh trúng tuyển NV3

Đạt tỷ lệ

(%)

So tổng chỉ tiêu

Bậc Đại học

 

 

1980

 

164

8,3

SP Vật lý (Lý - Hoá)

106

A

70

13,0

13

18,6

SP Sinh (Sinh – K thuật)

300

B

70

14,0

5

7,1

SP Tiếng Anh

701

D1

60

17,0

7

11,7

CN thông tin (Tin học)

103

A

70

13,0

8

11,4

Quản trị kinh doanh

402

A,D1

120

13,0

50

41,7

Chăn nuôi Thú y

302

A-B

50

13,0-14,0

0

0

Nuôi trồng Thuỷ Sản

303

A-B

50

13,0-14,0

0

0

Bảo vệ thực vật

304

A,B

50

13,0-14,0

0

0

Nông học (Trồng trọt định hướng công nghệ cao)

305

A-B

70

13,0-14,0

6

8,6

Ngữ văn (Q lý văn hoá)

604

C

80

14,0

25

31,3

Lịch sử  (Qlý DT,DT)

605

C

    80

14,0

18

22,5

Lọc Hoá dầu

404

A

    70

15,0

32

45,7

Bậc Cao đẳng

 

 

910

 

63

6,9

SP Hoá-Thí nghiệm

C66

A

50

10.0

11

22,0

SP Sinh-Thí nghiệm

C67

B

50

11.0

6

12,0

SP Thể dục-CTĐội

C69

T

50

11.0

2

4,0

Giáo dục Tiểu học

C74

M,D1

60

10.0

11

18,3

SP Tiếng Anh

C75

D1

40

13.0

8

20,0

Hệ thống điện

C72

A

50

10.0

6

12,0

Quản lý đất đai

C73

A-B

50

10.0-11,0

9

18,0

CN thông tin (Tin học)

C76

A

50

10.0

10

20,0

Tổng: ĐH, CĐ

 

 

2890

 

227

7,9

Ghi Chú:

Thí sinh trúng tuyển nhập học ngày 06 tháng 10 năm 2010. Nếu thí sinh nào chưa nhận được giấy báo nhập học vẫn tới trường nhập học xin cấp bổ sung giấy báo.











Phạm Thịnh
Bình luận

TIN TỨC LIÊN QUAN