Điểm chuẩn NV1 của Đại học Sư phạm TP.HCM từ 2012-2014

(VTC News) – Đại học Sư phạm TP.HCM vừa công bố điểm NV1 vào các ngành đào tạo của trường từ năm 2012-2014 để thí sinh có điều kiện tìm hiểu.

ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH NV1 CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO

TỪ 2012 ĐẾN 2014

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn NV1 (của HS ở KV3)

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Hệ Sư phạm

1

SP Toán học

D140209

20

24.5

23

2

SP Tin học

D140210

15

16

16

3

SP Vật lý

D140211

17.5

22

22

4

SP Hoá học

D140212

19.5

24

22.5

5

SP Sinh học

D140213

15.5

20

19

6

SP Ngữ văn

D140217

17.5

19

19

7

SP Lịch sử

D140218

15.5

17.5

15.5

8

SP Địa lý

Khối A, A1

D140219

14

16

17

Khối C

15

18

17

9

Giáo dục Chính trị

D140205

14.5

15

15

10

GDQP-An Ninh

D140208

14.5

15

15

11

SP Tiếng Anh

D140231

30

28.5

30.5

12

SP Song ngữ Nga-Anh

D140232

19

21.5

22

13

SP Tiếng Pháp

D140233

19

20

20

14

SP Tiếng Trung Quốc

D140234

19

20

20

15

Giáo dục Tiểu học

D140202

17.5

19

21

16

Giáo dục Mầm non

D140201

17

19

18.5

17

Giáo dục Thể chất

D140206

21

22

22.5

18

Giáo dục  Đặc biệt

D140203

14.5

15

16

19

Quản lý giáo dục

D140114

15

16

16.5


Hệ Cử nhân ngoài Sư phạm

20

Ngôn ngữ Anh

D220201

26

29

26

21

Ngôn ngữ Nga-Anh

D220202

19

21

21

22

Ngôn ngữ Pháp

D220203

19

20

20

23

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

19

21

20

24

Ngôn ngữ Nhật

D220209

20

26 (D1, D4);

20 (D6)

21

25

Công nghệ Thông tin

D480201

15

16

16

26

Vật lý học

D440102

15

16

16

27

Hoá học

Khối A

D440112

15

21

18.5

Khối B

16.5

21

18.5

28

Văn học

D220330

14.5

16

16

29

Việt Nam học

D220113

14.5

16

16

30

Quốc tế học

D220212

14.5

16

15.5

31

Tâm lý học

D310401

15.5

18.5

17

* Lưu ý : Điểm các ngành chuyên ngữ đã nhân hệ số 2 môn Ngoại ngữ, ngành Giáo dục Thể chất đã nhân hệ số 2 môn Năng khiếu.

Minh Đức

Bình luận

TIN TỨC LIÊN QUAN