ĐH Bà Rịa- Vũng Tàu công bố 1.500 chỉ tiêu NV2

Tin tức - Sự kiệnThứ Ba, 17/08/2010 07:14:00 +07:00

(VTC News)- Sáng nay 1/8, ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu đã công bố 1500 chỉ tiêu NV2 vào trường năm 2010. Trong đó có 1.100 chỉ tiêu ĐH và 400 chỉ tiêu CĐ.

(VTC News)- Sáng nay 17/8, ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu đã công bố 1.500 chỉ tiêu NV2 vào trường năm 2010. Trong đó có 1.100 chỉ tiêu ĐH và 400 chỉ tiêu CĐ.

 Thí sinh dự thi ĐH năm 2010. (Ảnh: Phạm Thịnh)
Điểm xét tuyển nêu trên áp dụng cho thí sinh thuộc KV3, HSPT. Ưu tiên khu vực và nhóm đối tượng liền kề cách nhau 1,0 điểm. Đối với hệ đại học, trường xét tuyển theo kết quả thi tuyển sinh đại học năm 2010 theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT.

Dưới đây là chỉ tiêu và điểm xét chitiết cho từng ngành.

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu NV2

Điểm xét NV2

Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật Điện-Điện tử

A

100

13

Kỹ thuật điện

101

Điện tử viễn thông

102

Tự động hóa

103

Cơ điện tử

109

Nhóm ngành Tin

A, D1

90

13

Kỹ thuật máy tính

104

Công nghệ phần mềm

105

Mạng máy tính và truyền thông

110

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

A

90

13

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

106

Xây dựng cầu đường

107

Xây dựng công trình biển (cảng biển)

108

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (chuyên ngành Hóa dầu)

201

A, B

200

A: 13; B: 14

Công nghệ thực phẩm

202

A, B

100

A: 13; B: 14

Nhóm ngành kế toán

A, D

200

13

Kế toán kiểm toán

407

Kế toán tài chính

408

Nhóm ngành quản trị kinh doanh:

A, D

200

13

Quản trị doanh nghiệp

402

Quản trị du lịch

403

Quản trị ngoại thương

404

Quản trị tài chính

406

Đông Phương học:

C, D

60

C: 14; D: 13

Nhật Bản học

601

Hàn Quốc học

602

Tiếng Anh

D1

60

13

Tiếng Anh thương mại

702

Biên-Phiên dịch

703

Tổng

 

 

1.100

 

Cao đẳng

Nhóm ngành công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

A

40

10

Kỹ thuật điện

C65

Điện tử viễn thông

C66

Tự động hóa

C67

Cơ điện tử

C84

Nhóm ngành tin học

A, D1

40

10

Kỹ thuật máy tính

C68

Công nghệ phần mềm

C69

Mạng máy tính và truyền thông

C85

Nhóm ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

A

40

10

Xây dựng dân dụng và CN

C76

Xây dựng cầu đường

C77

Xây dựng công trình biển

C78

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (chuyên ngành Hóa dầu)

C79

A, B

80

A: 10; B: 11

Công nghệ thực phẩm

C80

A, B

40

A: 10; B: 11

Kế toán

A, D

50

10

Kế toán kiểm toán

C87

Kế toán tài chính

C88

Quản trị kinh doanh

A, D

50

10

Quản trị doanh nghiệp

C71

Quản trị du lịch

C72

Quản trị ngoại thương

C73

Quản trị tài chính

C89

Đông Phương học:

C, D

30

C: 11; D: 10

Nhật Bản học

C81

Hàn Quốc học

C82

Tiếng Anh gồm 2 chuyên ngành

D1

30

10

Tiếng Anh thương mại

C90

Biên-Phiên dịch

C91

Tổng

 

 

400

 

 Phạm Thịnh

Bình luận
vtc.vn