Tiểu sử 19 Uỷ viên Bộ chính trị khoá XII

Kết quả bầu cử Uỷ viên Bộ Chính trị khoá XII vừa được công bố sáng nay, 28/1 có 19 đồng chí, trong đó 7 đồng chí tái đắc cử và 12 đồng chí mới.

Theo đó, các Ủy viên Bộ Chính trị BCH Trung ương khóa XII bao gồm:


1. Nguyễn Phú Trọng

Ngày sinh: 14/4/1944

Quê quán: Xã Đông Hội, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội.

Tôn giáo: Không

Chức vụ:

- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam các khóa VII, VIII, IX, X, XI, XII

- Ủy viên Bộ Chính trị các khóa VIII, IX, X, XI, XII; tham gia Thường trực Bộ Chính trị (8/1999-4/2001)

- Bí thư Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh

- Đại biểu Quốc hội các khóa XI, XII, XIII.

- Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI,XII
Ngày vào đảng: 19/12/1967

Ngày chính thức: 19/12/1968

Trình lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ học vấn: Giáo sư, Tiến sỹ Chính trị học (chuyên ngành xây dựng Đảng); Ngữ văn.


2. Trần Đại Quang

Ngày sinh: 12/10/1956

Quê quán: Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình

Dân tộc: Kinh

Chức vụ:

- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X, XI.

- Ủy viên Bộ Chính trị; Đại tướng, Bộ trưởng Bộ Công an.

Ngày vào đảng: 26/7/1980

Trình lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ học vấn: Giáo sư, Tiến sỹ Luật

 3. Nguyễn Thị Kim Ngân

Ngày sinh: 12/4/1954

Quê quán: Xã Châu Hòa, Giồng Trôm, Bến Tre

Dân tộc: Kinh

Tôn giáo: không

Chức vụ:

- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa IX, X, XI.

- Ủy viên Bộ Chính trị, Phó Chủ tịch Quốc hội.

Ngày vào đảng: 9-12-1981

Ngày chính thức: 9-12-1982

Trình độ học vấn: Thạc sỹ kinh tế; Cử nhân chính trị


4. Ngô Xuân Lịch


Ngày sinh: 20/4/1954

Quê quán: Xã Yên Bắc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam

Dân tộc: Kinh

Tôn giáo: Không

Chức vụ:

- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X, XI

- Bí thư Trung ương Đảng.

- Đại tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam.



5. Tô Lâm


Ngày sinh: 10/7/1957

Quê quán: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên

Học vấn: Giáo sư, Tiến sĩ

Chức vụ: Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Công an


6. Nguyễn Xuân Phúc


Ngày sinh: 20/07/1954

Quê quán: Xã Quế Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam

Ngày vào đảng: 12/5/1982

Trình độ học vấn: Đại học Kinh tế

Tóm tắt quá trình công tác

5/2002: Đại biểu Quốc hội khóa XI.

1/6/2006: Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ

4/2006: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ X của Đảng, được bầu là Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng

2007: Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ

1/2011: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng, được bầu là Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, được Ban Chấp hành Trung ương bầu vào Bộ Chính trị.

8/2011: Tại kỳ họp thứ nhất, Quốc hội khóa XIII được bầu giữ chức Phó Thủ tướng Chính phủ, nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.



7. Nguyễn Thiện Nhân


Ngày sinh: 12/6/1953

Quê quán: Xã Phương Trà, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh

Dân tộc: Kinh

Tôn giáo: không

Chức vụ:

- Ủy viên Bộ Chính trị

- Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

Ngày vào đảng: 4/1/1980

Chuyên môn: Giáo sư – Tiến sỹ


8. Đinh Thế Huynh

Ngày sinh: 15/5/1953

Dân tộc: Kinh

Quê quán: Nam Định

Chức vụ:

- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương khóa IX, X, XI.

- Ủy viên Bộ Chính trị; Bí thư Trung ương Đảng; Trưởng ban Tuyên giáo Trung ương; Chủ tịch Hội đồng Lý luận Trung ương.

Ngày vào đảng: 8/8/1974

Trình lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ học vấn: Tiến sỹ báo chí


9. Phạm Minh Chính


Ngày sinh: 10/2/1958

Quê quán: Xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá

Học vấn: Phó giáo sư, Tiến sĩ

Chức vụ: Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương (từ tháng 4/2015)


10. Tòng Thị Phóng


Ngày sinh: 10/2/1954

Quê quán: Phường Chiềng An, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La

Dân tộc: Thái

Chức vụ:

- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Khoá VIII, IX, X, XI

- Ủy viên Bộ Chính trị Khóa XI

- Bí thư Trung ương Đảng khóa IX, X

- Phó Chủ tịch Quốc hội Khóa XII, XIII

Ngày vào đảng: 20/11/1981

Trình lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ học vấn: Cử nhân Luật


11. Vương Đình Huệ


Ngày sinh: 15/03/1957

Dân tộc: Kinh

Tôn giáo: Không

Quê quán: Xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc, Nghệ An

Trình độ học vấn: Trên ĐH

Trình độ chính trị: Cao cấp lý luận chính trị

Trình độ chuyên môn: Giáo sư, Tiến sỹ Kinh tế

Nghề nghiệp, chức vụ (hiện tại): Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng, Trưởng Ban Kinh tế Trung ương

Ngày vào đảng: 09/03/1984

Đại biểu Quốc hội khoá: XIII


12. Trần Quốc Vượng

Ngày sinh: 05/02/1953

Dân tộc: Kinh

Tôn giáo: Không

Quê quán: Xã An Ninh, huyện Tiền Hải, Thái Bình

Trình độ học vấn: Trên ĐH

Trình độ chính trị: Cao cấp lý luận chính trị

Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ Luật

Nghề nghiệp, chức vụ (hiện tại): Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng

Ngày vào đảng: 20/08/1979

Đại biểu Quốc hội khoá: XII, XIII

13. Phạm Bình Minh

Ngày sinh: 26/03/1959

Dân tộc: Kinh

Tôn giáo: Không

Quê quán: Xã Liên Minh, huyện Vụ Bản, Nam Định

Trình độ học vấn: Trên ĐH

Trình độ chính trị: Cao cấp lý luận chính trị

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Ngoại giao chuyên ngành quan hệ quốc tế và Luật

Nghề nghiệp, chức vụ (hiện tại): Ủy viên Ban chấp hành TƯ Đảng; Bí thư Ban cán sự Đảng Bộ Ngoại giao; Bộ trưởng Bộ Ngoại giao; Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh

Ngày vào đảng:19/05/1984

Đại biểu Quốc hội khoá: XIII


14. Trương Thị Mai


Ngày sinh: 23/01/1958

Dân tộc: Kinh

Tôn giáo: Không

Quê quán: Xã Hiền Ninh, huyện Quảng Ninh, Quảng Bình

Trình độ học vấn: Trên ĐH

Trình độ chính trị: Cao cấp lý luận chính trị

Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ Hành chính công, Cử nhân Luật, Cử nhân lịch sử

Nghề nghiệp, chức vụ (hiện tại): Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Uỷ ban Về các vấn đề xã hội của Quốc hội

Ngày vào đảng:11/10/1985


15. Nguyễn Văn Bình


Ngày sinh: 4/3/1961

Quê quán: Phường Âu Cơ, Thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ

Học vấn: Tiến sĩ khoa học

Chức vụ: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (tháng 7/2011)



16. Trương Hòa Bình


Ngày sinh: 13/4/1955

Quê quán: Long Đước Đông, Cần Giuộc, Long An

Dân tộc: Kinh

Tôn giáo: Không

Chức vụ:

- Bí thư Trung ương Đảng.

- Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao.

Ngày vào đảng: 15/11/1973

Ngày chính thức: 15/8/1974

Trình độ học vấn: Thạc sĩ Luật học, Đại học Bách khoa, Đại học An ninh



17. Võ Văn Thưởng


Ngày sinh: 13/12/1970

Quê quán: Măng Thít, Vĩnh Long

Trình độ học vấn: Thạc sĩ Triết học, Cao cấp lý luận chính trị

Tại Đại hội lần thứ X, được bầu làm Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng.

Tháng 10/2016, Bộ Chính trị điều động về công tác tại Trung ương Đoàn TNCS HCM, được bầu làm Bí thư thường trực và sau đó là Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn.

Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI

Tháng 8/2011 được Bộ Chính trị phân công giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ngãi, sau đó được điều động về TP.HCM làm phó Bí thư thường trực Thành uỷ thay ông Nguyễn Văn Đua nghỉ hưu.

Ngày 17/10/2015, được bầu vào Ban Chấp hành Đảng bộ TP.HCM khóa X và giữ chức Phó Bí thư Thành ủy TPHCM.


18. Đinh La Thăng

Ngày sinh: 10/09/1960

Dân tộc: Kinh

Tôn giáo: Không

Quê quán: Xã Yên Bình, huyện Ý Yên, Nam Định

Trình độ học vấn: Trên ĐH

Trình độ chính trị: Cao cấp lý luận chính trị

Trình độ chuyên môn: Tiến sỹ kinh tế, Cử nhân Tài chính kế toán

Nghề nghiệp, chức vụ (hiện tại): Ủy viên Ban chấp hành TW Đảng; Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải

Ngày vào đảng:15/09/1985

Đại biểu Quốc hội khoá: XI, XIII



19. Hoàng Trung Hải

Ngày sinh: 27/09/1959

Dân tộc: Kinh

Tôn giáo: Không

Quê quán: Xã Quỳnh Giao, huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình

Trình độ học vấn: Trên ĐH

Trình độ chính trị: Cử nhân chính trị

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản trị kinh doanh, Kỹ sư Hệ thống điện, Sau ĐH về Hệ thống điện

Nghề nghiệp, chức vụ (hiện tại): Ủy viên Ban chấp hành TW Đảng, Ủy viên Ban cán sự Đảng Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ

Ngày vào đảng: 20/11/1990

Đại biểu Quốc hội khoá: VIII,XI,XIII

Video: Danh sách uỷ viên BCH Trung ương Đảng khoá XII

Nguồn: VOV

TIN TỨC NÊN ĐỌC