Với việc Alonso bị tước 5 bậc ở vị trí xuất phát sau scandal ở vòng phân hạng, Hamilton đã có vị trí xuất phát đầu tiên và giữ vững thành quả đến vạch đích để đăng quang tại Hungary.
Chặng đua bắt đầu với với việc McLaren bị phạt không được tính điểm đồng đội ở chặng đua này. Ngoài ra Alonso cũng bị đẩy tụt từ vị trí xuất phát đầu tiên xuống thứ 6. Tất cả là hậu quả của những va chạm giữa hai thành viên đội đua nước Anh từ vòng phân hạng.
|
|
Hamilton giành chiến thắng sau vòng phân hạng đầy tranh cãi |
Tại trường đua Hungaroring vốn nổi tiếng là khó vượt, Hamilton đã bảo vệ được vị trí đầu tiên của mình từ đầu đến cuối chặng, bất chấp những nỗ lực bám đuổi khá quyết liệt từ Raikkonen.
Tay lái Phần Lan đã xuất sắc vượt qua người xếp trên anh ở vạch xuất phát là Heidfeld ngay ở khúc cua đầu tiên, qua đó đoạt vị trí thứ hai. Tuy nhiên, nỗ lực trong toàn bộ phần còn lại của cuộc đua không đủ giúp "người băng" vượt qua Hamilton luôn vô cùng tập trung.
Phía dưới, Alonso cũng không có nhiều thời cơ để vượt các đối thủ. Phải nhờ vào những lần vào pit, tay lái Tây Ban Nha mới leo lên được thứ 4, ngay phía dưới Heidfeld.
Tuy nhiên, đáng buồn nhất phải kể đến Massa. Tay đua của Ferrari không chứng tỏ được gì tại đường đua chật hẹp này, và ngậm ngùi cán đích ở vị trí 13. Bất ngờ lớn nhất của chặng đua là việc R.Schumacher, tay đua có phong độ rất tồi kể từ đầu mùa đã giành được vị trí thứ 6.
| Kết quả Grand Prix Hungary |
| Ví trí |
Tay Đua - Đội đua |
Thành tích |
| 1 |
Hamilton - McLaren |
1h35'52,991'' |
| 2 |
Raikkonen - Ferrari |
+ 0,715'' |
| 3 |
Heidfeld - BMWl |
+ 43,129'' |
| 4 |
Alonso - McLaren |
+ 44,858'' |
| 5 |
Kubica - BMW |
+ 47,616'' |
| 6 |
R.Schumacher - Toyota |
+ 50,669'' |
| 7 |
Rosberg - Williams |
+ 59,139'' |
| 8 |
Kovalainen - Renault |
+ 1'08,104'' |
| 9 |
Webber - Red Bull |
+ 1'16,331'' |
| 10 |
Trulli - Toyota |
+ 1 vòng |
| 11 |
Coulthard - Red Bull |
+ 1 vòng |
| 12 |
Fisichella - Renault |
+ 1 vòng |
| 13 |
Massa - Ferrari |
+ 1 vòng |
| 14 |
Wurz - Williamsi |
+ 1 vòng |
| 15 |
Sato - Super Aguri |
+ 1 vòng |
| 16 |
Vettel - Toro Rosso |
+ 1 vòng |
| 17 |
Sutil - Spyker |
+ 2 vòng |
| 18 |
Barrichello - Honda |
+ 2 vòng |
| 19 |
Liuzzi - Toro Rosso |
bỏ cuộc |
| 20 |
Davidson - Super Aguri |
bỏ cuộc |
| 21 |
Button - Honda |
bỏ cuộc |
| 22 |
Yamamoto - Spyker |
bỏ cuộc | |
| Bảng xếp hạng tay đua sau Grand Prix Hungary |
| Ví trí |
Tay Đua |
Điểm |
| 1 |
Hamilton |
80 |
| 2 |
Alonso |
73 |
| 3 |
Raikkonen |
60 |
| 4 |
Massa |
59 |
| 5 |
Heidfeld |
42 |
| 6 |
Kubica |
28 |
| 7 |
Fisichella |
17 |
| 8 |
Kovalainen |
16 |
| 9 |
Wurz |
13 |
| 10 |
Webber |
8 |
| 11 |
Coulthard |
8 |
| 12 |
Trulli |
7 |
| 13 |
Rosberg |
7 |
| 14 |
R.Schumacher |
5 |
| 15 |
Sato |
4 |
| 16 |
Vettel |
1 |
| 17 |
Button |
1 | |
| Bảng xếp hạng đội đua sau Grand Prix Hungary |
| Ví trí |
Đội đua |
Điểm |
| 1 |
McLaren |
138 |
| 2 |
Ferrari |
119 |
| 3 |
BMW |
71 |
| 4 |
Renault |
33 |
| 5 |
Williams |
20 |
| 6 |
Red Bull |
16 |
| 7 |
Toyota |
12 |
| 8 |
Super Aguri |
4 |
| 9 |
Honda |
1 |
| 10 |
Toro Rosso |
0 |
| 11 |
Spyker |
0 | |
Lê An