Hàng nghìn chỉ tiêu NV2 vào ĐH Đà Nẵng, ĐH Huế

(VTC News) - Sau khi công bố điểm chuẩn, ĐH Đà Nẵng, ĐH Huế đã công bố hàng nghìn chỉ tiêu NV2 vào các trường đại học thành viên.

ĐH Đà Nẵng

ĐH Đà Nẵng công bố chỉ tiêu tuyểnsinh NV 2 vào các ngành, trường thành viên. Theo đó, có 600 chỉ tiêu bậc ĐH,1.698 chỉ tiêu bậc CĐ phương thức tuyển sinh chung, cùng hàng trăm chỉ tiêuliên thông, tuyển sinh theo phương thức riêng.

Thời gian nhận hồ sơ từ 20/8 đến10/9. Cụ thể, đối với thí sinh tham dự kỳ thi chung:

Đại học:

Số
TT

TRƯỜNG
NGÀNH (CHUYÊN NGÀNH)

Khối thi


Ngành

Mã tuyển sinh

Chỉ tiêu

Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển

I

ĐẠI HỌC KINH TẾ (DDQ)


157



Kinh tế, gồm các chuyên ngành:






1

Kinh tế phát triển

A, A1,D

D310101

407

21

≥18.5

2

Kinh tế lao động

408

30

≥18.5

3

Kinh tế và quản lý công

409

29

≥18.5

4

Kinh tế đầu tư

419

23

≥18.5

5

Luật (chuyên ngành Luật học)

A, A1,D

D380101

501

18

≥18.5

6

Thống kê(chuyên ngành Thống kê kinh tế xã hội)

A, A1,D

D460201

411

36

≥18.5

II

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM (DDP)

357


1

Kỹ thuật điện, điện tử

A, A1

D520201

102

45

≥13.0

2

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A, A1

D580205

106

48

≥13.0

3

Công nghệ thông tin

A, A1

D480201

109

47

≥13.0

4

Kinh tế xây dựng

A, A1

D580301

400

46

≥13.0

5

Kế toán

A, A1,D1

D340301

401

15

≥13.0

6

Quản trị kinh doanh

A, A1,D1

D340101

402

30

≥13.0

7

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A, A1,D1

D340103

403

27

≥13.0

8

Kinh doanh thương mại

A, A1,D1

D340121

404

43

≥13.0

9

Kiểm toán

A, A1,D1

D340302

418

28

≥13.0

10

Giáo dục tiểu học

D1

D140202

901

28

≥13.0

III

KHOA Y DƯỢC (DDY)

86


1

Điều dưỡng

B

D720501

311

86

≥15.0

Cao đẳng: ĐH Đà Nẵng lưu ý chỉ xéttuyển những thí sinh dự thi ĐH theo đề chung của Bộ GD&ĐT không trúng tuyểnđợt 1, không nhận hồ sơ của thí sinh dự thi CĐ.

TT

TRƯỜNG

NGÀNH (CHUYÊN NGÀNH)

Khối
Thi


ngành

Mã tuyển sinh

Chỉ tiêu

Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển

I

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (DDS)




45


1

Sư phạm âm nhạc

N

C140221

C65

45

≥10.0

II

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM (DDP)

150


1

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

A, A1

C510102

C76

50

≥10.0

2

Kế toán(chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp)

A, A1, D1

C340301

C66

50

≥10.0

3

Công nghệ sinh học

A

C420201

C69

50

≥10.0

B

≥11.0

III

CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ (DDC)

1156


1

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A, A1

C510201

C71

60

≥10.0

2

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A, A1

C510301

C72

42

≥10.0

3

Công nghệ thông tin

A, A1, D1

C480201

C74

62

≥10.0

4

Công nghệ kỹ thuật điên tử, truyền thông

A, A1

C510302

C75

77

≥10.0

5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

A, A1

C510103

C76

92

≥10.0

6

Công nghệ kỹ thuật giao thông

A, A1

C510104

C77

110

≥10.0

7

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A, A1

C510206

C78

79

≥10.0

8

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A

C510401

C79

74

≥10.0

B

≥11.0

9

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A

C510406

C80

73

≥10.0

B

≥11.0

10

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A, A1

C510203

C82

91

≥10.0

11

Công nghệ thực phẩm

A

C540102

C83

41

≥10.0

B

≥11.0

12

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

A, A1

C510102

C84

54

≥10.0

13

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

A, A1,V

C510101

C85

71

≥10.0

14

Quản lý xây dựng

A, A1

C580302

C86

55

≥10.0

15

Công nghệ sinh học

A

C420201

C87

78

≥10.0

B

≥11.0

16

Hệ thống thông tin quản lý

A, A1, D1

C340405

C88

97

≥10.0

IV

CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (DDI)

347


1

Marketing (chuyên ngành Truyền thông Marketing)

A, A1, D1

C340115

C89

31

≥10.0

2

Khoa học máy tính (chuyên ngành Công nghệ phần mềm)

A, A1, D1

C480101

C91

29

≥10.0

3

Truyền thông và mạng máy tính(chuyên ngành Công nghệ mạng và truyền thông)

A, A1, D1

C480102

C92

31

≥10.0

4

Kế toán(chuyên ngành Kế toán - tin học)

A, A1, D1

C340301

C93

85

≥10.0

5

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Thương mại điện tử)

A, A1, D1

C340101

C94

31

≥10.0


Tin học ứng dụng, gồm các chuyên ngành:






6

Tin học - Viễn thông

A, A1, D1

C480202

C95

38

≥10.0

7

Đồ họa đa phương tiện

C97

29

≥10.0

8

Hệ thống thông tin

A, A1, D1

C480104

C96

53

≥10.0

9

Công nghệ kỹ thuật máy tính

A, A1, D1

C510304

C98

20

≥10.0

Đối với thí sinh dự tuyển theophương thức tuyển sinh riêng:

 Đại học:

TT

TRƯỜNG

NGÀNH (CHUYÊN NGÀNH)


ngành

Tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào

Điểm xét tuyển

I

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM (DDP)

1

Kế toán

D340301

1. Điểm thi tốt nghiệp THPT/số môn thi≥6.0
2. Toán TB + Lý TB + Hóa TB hoặc Anh TB ≥18.0

Điểm thi tốt nghiệp THPT/tổng số môn thi + Toán TB + Lý TB + Hóa TB (hoặc Anh TB)

2

Quản trị kinh doanh

D340101

3

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

4

Kinh doanh thương mại

D340121

5

Kiểm toán

D340302

Cao đẳng:

TT

TRƯỜNG

NGÀNH (CHUYÊN NGÀNH)


ngành

Tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào

Điểm xét tuyển

I

CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ (DDC)

1

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

C510101

1. Văn TB ≥5.0
2. Vẽ mỹ thuật ≥5.0
3. Điểm xét tuyển ≥15.0

Toán*1.5 + Vẽ mỹ thuật*2 + Văn TB

Ngoài ra ĐH Đà Nẵng dành gần 150 chỉtiêu liên thông từ trung cấp lên cao đẳng. Cụ thể:

TT

TRƯỜNG

NGÀNH (CHUYÊN NGÀNH)

Khối
thi


ngành

Mã tuyển sinh

Chỉ tiêu

Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển

I

CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ (DDC)

54


1

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A,A1

C510201

C71


≥10.0

2

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A,A1

C510301

C72


≥10.0

3

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A,A1

C510205

C73


≥10.0

4

Công nghệ thông tin

A, A1, D1

C480201

C74


≥10.0

5

Công nghệ kỹ thuật điên tử, truyền thông

A,A1

C510302

C75


≥10.0

6

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

A,A1

C510103

C76


≥10.0

7

Công nghệ kỹ thuật giao thông

A,A1

C510104

C77


≥10.0

II

CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (DDI)

80


1

Công nghệ thông tin

A, A1, D1

C480201

C90

40

≥10.0

2

Kế toán(chuyên ngành Kế toán - tin học)

A, A1, D1

C340301

C93

40

≥10.0

 

ĐH Huế

ĐH Huế vừa có thông báo điều chỉnhvà bổ sung chỉ tiêu xét tuyển đợt 2 (nguyện vọng 2) đối với một một số ngành cóquy định môn thi chính (nhân hệ số 2).

Trường ĐH Ngoại ngữ  (DHf)

- Tổng điểm 3 môn thi chưa nhân hệsố không thấp hơn điểm sàn khối D (13,0 điểm).

- Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2.

Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển cho cácngành:

STT

Mã ngành

Ngành

Khối thi

Điểm sàn nộp hồ sơ

Chỉ tiêu tuyển dự kiến

1

D140233

Sư phạm Tiếng Pháp

D1, D3

17,5

06

2

D140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

D1, D2, D3, D4

17,5

10

3

D220113

Việt Nam học

D1, D2, D3, D4

17,5

39

4

D220203

Ngôn ngữ Pháp

D1, D3

17,5

39

5

D220212

Quốc tế học

D1

17,5

15

 Hồ sơ xét tuyển gồm:

Bản chính Giấy chứng nhận kết quảthi tuyển sinh đại học năm 2014 có chữ ký và đóng dấu đỏ của trường thí sinh dựthi cấp và ghi đầy đủ vào phần dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển NV2.

Một phong bì có dán tem ghi rõ họtên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh.

Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng / hồsơ.

Minh Đức

Chủ đề:
Bình luận

TIN TỨC NÊN ĐỌC