Điểm sàn xét tuyển vào Đại học Bách khoa TP.HCM năm 2016 là 15

(VTC News) - Sáng 28/7, Trường Đại học Bách khoa (ĐHQG TP.HCM) công bố điểm sàn xét tuyển các ngành năm 2016.

Đại diện Đại học Bách khoa TP.HCM cho biết, điểm nhận hồ sơ của trường là 15 cho tất cả các ngành. Các thí sinh cần lưu ý đây là điểm nhận hồ sơ.

Điểm chuẩn của trường Đại học Bách khoa TP.HCM năm 2016 sẽ rất cao. Thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn của trường Đại học Bách khoa TP.HCM năm 2015, cân nhắc trước khi nộp hồ sơ.

Cụ thể:  Điểm chuẩn vào Đại học Bách khoa TP.HCM năm 2015

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA - ĐHQG TP.HCM (MÃ TUYỂN SINH: QSB)

Mã Ng QSB

Mã ngành

Nhóm ngành/Ngành

Tổ hợp môn thi

CT đại trà (giảng dạy bằng tiếng Việt)

CT chất lượng cao, tiên tiến (giảng dạy bằng tiếng Anh)

Chuyên ngành

Tiêu chí phụ

Chỉ tiêu 2016 (dự kiến)

Điểm chuẩn 2015

Chỉ tiêu 2016 (dự kiến)

Điểm chuẩn 2015

Môn 1

Môn 2

A. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 

 

 

 

       

106

 

Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin

A00, A01

240

25.25

 

 

 

Toán

D480101

Khoa học máy tính

45

22.5

Khoa học máy tính

   

D520214

Kỹ thuật máy tính

45

21.5

Kỹ thuật máy tính

   

108

 

Nhóm ngành điện-điện tử

A00, A01

660

24.75

 

 

 

Toán

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

 

Kỹ thuật điện tử, viễn thông

   

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử

150

20

Kỹ thuật điện

   

D520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

 

 

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

   

109

 

Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử

A00, A01

410

24.5

 

 

 

Toán

D520114

Kỹ thuật cơ - điện tử

45

22.5

Cơ điện tử

   

D520103

Kỹ thuật cơ khí

45

18.75

KT máy xây dựng và nâng chuyển; KT chế tạo; KT thiết kế

   

D520115

Kỹ thuật nhiệt

 

 

Kỹ thuật nhiệt lạnh

   

112

 

Nhóm ngành dệt-may

A00, A01

70

22.5

 

 

 

Toán

D540201

Kỹ thuật dệt

 

 

Kỹ thuật dệt; Kỹ thuật hóa dệt

   

D540204

Công nghệ may

 

 

Công nghệ may; Công nghệ thiết kế thời trang

   

114

 

Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học

A00, D07, B00

345

24.5

 

 

 

Hóa

Toán

D420201

Công nghệ sinh học

20

-

Công nghệ sinh học

   

D520301

Kỹ thuật hoá học

45

23

Kỹ thuật hoá học; Kỹ thuật hóa dược

   

D540101

Công nghệ thực phẩm

20

-

Công nghệ thực phẩm

   

115

 

Nhóm ngành Xây dựng

A00, A01

450

23

 

 

 

Toán

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

45

19.5

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

   

D580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

35

-

Xây dựng cầu đường; Quy hoạch và quản lý giao thông

   

D580203

Kỹ thuật công trình biển

 

 

Cảng-công trình biển

   

D580211

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

 

 

Cấp thoát nước

   

D580202

Kỹ thuật công trình thuỷ

 

 

Thủy lợi-Thủy điện

   

117

D580102

Kiến trúc

V00, V01 (Toán x 2)

60

27.75

 

 

Kiến trúc

Toán

Vẽ

120

 

Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí

A00, A01

105

24.5

 

 

     

D520501

Kỹ thuật địa chất

 

 

Địa chất môi trường; Địa chất khoáng sản; Địa kỹ thuật

   

D520604

Kỹ thuật dầu khí

45

18.5

Khoan và khai thác dầu khí; Địa chất dầu khí

   

123

D510601

Quản lý công nghiệp

A00, A01, D01, D07

115

23.5

45

20.75

Quản lý công nghiệp; Quản trị kinh doanh

Toán

 

125

 

Nhóm ngành môi trường

A00, A01, D07, B00

100

22.5

 

 

 

Toán

 

D520320

Kỹ thuật môi trường

30

-

Kỹ thuật môi trường

   

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

30

18.75

Quản lý và công nghệ môi trường

   

126

 

Nhóm ngành kỹ thuật giao thông

A00, A01

135

24

 

 

 

Toán

D520120

Kỹ thuật hàng không

 

 

Kỹ thuật hàng không

   

D510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

45

-

Công nghệ kỹ thuật ô tô

   

D520122

Kỹ thuật tàu thuỷ

 

 

Kỹ thuật tàu thuỷ

   

127

D510602

Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

A00, A01

80

23

 

 

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; KT và quản trị logistics

Toán

129

D520309

Kỹ thuật Vật liệu

A00, A01, D07

200

21.75

 

 

KT vật liệu polyme; KT vật liệu silicat; KT vật liệu kim loại; KT vật liệu năng lượng

   

130

D520503

Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ

A00, A01

70

19.75

 

 

Kỹ thuật địa chính; Trắc địa-Bản đồ

Toán

131

D510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

A00, A01

35

21.5

35

-

Vật liệu xây dựng

Toán

136

 

Nhóm ngành vật lý kỹ thuật-cơ kỹ thuật

A00, A01

150

22.75

 

 

 

Toán

D520401

Vật lý kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật y sinh

   

D520101

Cơ kỹ thuật

 

 

 

Cơ kỹ thuật

   

B. CAO ĐẲNG CHÍNH QUY

 

 

 

 

       

C65

C510505

Bảo dưỡng công nghiệp (Cao đẳng)

A00, A01

150

Đợt 1: 12.25 Đợt 2: 19.5

 

 

 

Toán

- Tiêu chí phụ được xét khi có nhiều thí sinh có cùng mức điểm trúng tuyển dẫn đến vượt chỉ tiêu.

- Chương trình Chất lượng cao, Tiên tiến, Liên kết quốc tế được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh và có mức học phí tương ứng

TỔ HỢP MÔN THI

A00

Toán - Lý - Hóa

A01

Toán - Lý - Anh

D01

Toán - Văn - Anh

D07

Toán - Hóa - Anh

V00

Toán - Lý - Vẽ

V01

Toán - Văn - Vẽ

B00

Toán - Hóa - Sinh

 Video: Điểm sàn đại học cao hơn mọi năm: Thí sinh nói gì?

Lưu Ly (tổng hợp)
Bình luận