Đại học Thái Nguyên công bố điểm xét tuyển năm 2015

(VTC News) – Đại học Thái Nguyên vừa đưa ra mức điểm xét tuyển vào các trường đại học, cao đẳng thành viên năm 2015.

Điều kiện tham gia xét tuyển tại Trường Đại học Nông Lâm, Trường Đại học Khoa học, Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại khá trở lên.

Tổng điểm 3 môn của 2 học kỳ lớp 12 không thấp hơn 36 điểm (3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển).

Điểm xét tuyển = [Tổng điểm 3 môn của 2 học kỳ lớp 12 (3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển)] / 2+ Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên: được tính theo quy định trong quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy hiện hành.

Điều kiện tham gia xét tuyển vào Trường Đại học Sư phạm

 Đối với ngành Giáo dục Mầm non

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy).

Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại khá trở lên.

Tổng điểm 2 môn Toán và Ngữ văn của 2 học kỳ lớp 12 không thấp hơn 24 điểm.

Xét tuyển

Điểm xét tuyển = [Tổng điểm môn Toán và môn Ngữ văn của 2 học kỳ lớp 12]/2 + Điểm Năngkhiếu * 2 + Điểm ưu tiên. 

Đối vớingành Giáo dục Thể chất

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại khá trở lên.

Tổng điểm 2môn Toán và Sinh học của 2 học kỳ lớp 12 không thấp hơn 24 điểm.

Xét tuyển

Điểm xét tuyển = [Tổngđiểm môn Toán và môn Sinh học của 2 học kỳ lớp 12]/2 + Điểm Năng khiếu * 2 + Điểm ưu tiên.

Điểm ưu tiên: được tính theo quy định trong quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy hiện hành.

Điều kiện tham gia xét tuyển vàoTrường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật

Thí sinh đã tốt nghiệp Phổ thông trung học hoặc Bổ túc văn hóa.

Tổng điểm trung bình cả năm (TBCN) của các môn trong tổ hợp môn xét tuyển ở lớp 10, 11 và12 không thấp hơn 49.5 điểm.

Ví dụ: Thí sinh đăng ký ngành Tiếng Anh, với tổ hợp môn đăng ký xét tuyểnlà Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, tổ hợp này thỏa mãn điều kiện đăng ký xét tuyển nếu:Điểm TBCN môn Toán lớp 10 + Điểm TBCN môn Toán lớp 11 + Điểm TBCN môn Toánlớp 12 + Điểm TBCN môn Ngữ văn lớp 10 + Điểm TBCN môn Ngữ văn lớp 11 + Điểm TBCN môn Ngữ văn lớp 12 + Điểm TBCN môn Tiếng Anh lớp 10 + Điểm TBCN môn Tiếng Anh lớp 11 + Điểm TBCN môn Tiếng Anh lớp 12  ≥ 49.5

Đối với các ngành đào tạo cao đẳng của Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật,  học sinhcó hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh biên giới, vùng có điều kiện kinh tế-xã hội đặc biệt khó khăn được xét ở mức Tổng điểm trung bình cả năm của các môn trong tổ hợp môn xét tuyển ở lớp 10, 11 và 12 không thấp hơn 45 điểm.  Những học sinh được xét ở mứcnày (từ 45 điểm trở lên và dưới 49.5 điểm) phải học bổ sung kiến thức 1 học kỳ trước khi vào học chính thức.

Điểm xét tuyển = [Tổng điểm trung bình cả năm của các môn trong tổ hợp môn xét tuyển ở lớp 10, 11 và12] / 3 + Điểm ưu tiên.

Điểm ưu tiên: được tính theo quy định trong quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy hiện hành.

Hồ sơ xét tuyển

Đối với thí sinh đăng ký vào học tại Trường Đại học Nông Lâm, Trường Đại học Khoa học,Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông, Trường Cao đẳng Kinh tế -Kỹ thuật, Hồ sơ gồm:

Phiếu đăng ký xét tuyển

Bản phô tô có công chứng Bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.

Bản phô tô công chứng Học bạ THPT.

01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh kèm theosố điện thoại (nếu có).

Đối với thí sinh đăng ký vào học đại học các ngành Giáo dục Mầm non và ngành Giáo dục Thểchất tại Trường Đại học Sư phạm, Hồ sơ gồm: 

Bản phô tô có công chứng Bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.

Bản phô tô công chứng Học bạ THPT.

Giấy báo dự thi môn năng khiếu hoặc Thẻ dự thi môn năng khiếu.

Lệ phí xét tuyển: 30.000đồng/01 hồ sơ  (trừ thí sinh đăng ký xét tuyển  ngành Giáo dục Mầm non và ngành Giáo dục Thể chất).

Các ngành xét tuyển theo Học bạ THPT

Tên trường 
Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/xét tuyển
(Ghi theo mã tổ hợp môn) 

Chỉ tiêu

Đại học Thái Nguyên: Phường Tân Thịnh, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Fax: (0280) 3852665
ĐT: (0280)3852650; (0280)3852651; (0280)3753041.
Website: http://www.tnu.edu.vn

ĐH: 2.136

CĐ: 640

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

DTN

896

Hệ Đại học

896

Quản lý đất đai (gồm các chuyên ngành Quản lý đất đai; Địa chính – Môi trường)

D850103

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hoá học, Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng  Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Hoá học (C02)

112

Phát triển nông thôn

D620116

56

Kinh tế nông nghiệp

D620115

56

Công nghệ thực phẩm (gồm các chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và thực phẩm chức năng)

D540101

56

Quản lý tài nguyên rừng (gồm các chuyên ngành: Quản lý tài nguyên rừng; Sinh thái và bảo tồn đa dạng sinh học)

D620211

56

Chăn nuôi (chuyên ngành:  Chăn nuôi thú y)

D620105

56

Thú y (gồm các chuyên ngành: Thú y; Dược thú y)

D640101

84

Lâm nghiệp (gồm các chuyên ngành:  Lâm nghiệp; Nông lâm kết hợp)

D620201

56

Khoa học cây trồng (gồm các chuyên ngành:  Trồng trọt; Công nghệ sản xuất cây dược liệu)

D620110

56

Khuyến nông

D620102

28

Khoa học môi trường

D440301

56

Khoa học và quản lý môi trường (chương trình tiên tiến)

D904429

28

Nuôi trồng thuỷ sản

D620301

28

Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan (gồm các chuyên ngành: Công nghệ sản xuất rau hoa quả và cảnh quan; Hoa viên cây cảnh)

D620113

28

Công nghệ sinh học

D420201

28

Công nghệ sau thu hoạch (chuyên ngành: Bảo quản và chế biến nông sản)

D540104

28

Quản lý tài nguyên và môi trường (chuyên ngành: Quản lý tài nguyên nông lâm nghiệp)

D850101

28

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (chuyên ngành: Kinh tế tài nguyên môi trường)

D850102

56

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

DTS

104

Hệ Đại học

104

Giáo dục Mầm non

D140201

Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU (M00)

64

Giáo dục Thể chất (gồm các chuyên ngành: Giáo dục Thể chất Quốc phòng; Giáo dục thể chất)

D140206

Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU (T00)

40

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

DTZ

536

Hệ Đại học

536

Toán học

D460101

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán,  Tiếng Anh,  Hóa học (D07)

16

Toán ứng dụng (chuyên ngành: Toán – Tin ứng dụng)

D460112

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán,  Tiếng Anh,  Hóa học (D07)

16

Vật lí học

D440102

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán,  Ngữ văn, Vật lí (C01)

16

Hóa học

D440112

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hóa học,  Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02);
Toán, Tiếng Anh,  Hóa học (D07)

16

Hóa Dược

D720403

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hóa học,  Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02);
Toán, Tiếng Anh,  Hóa học (D07)

24

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hóa học,  Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02);
Toán, Tiếng Anh,  Hóa học (D07)

16

Khoa học môi trường

D440301

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hóa học,  Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

40

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

D850101

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hóa học,  Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

60

Sinh học

D420101

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);

Toán, Tiếng Anh,  Sinh học (D08);

Toán,  Ngữ văn, Sinh học (B03)

16

Công nghệ sinh học

D420201

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);

Toán, Tiếng Anh,  Sinh học (D08);

Toán,  Ngữ văn, Sinh học (B03)

24

Văn học

D220330

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán,  Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn,  Địa lí (C04)

20

Lịch sử

D220310

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán,  Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn,  Địa lí (C04)

20

Báo chí

D320101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán,  Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn,  Địa lí (C04)

40

Du lịch học

D528102

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán,  Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn,  Địa lí (C04)

20

Địa lý tự nhiên

D440217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Hóa học, Sinh học (B00);
Toán,  Ngữ văn,  Địa lí (C04)

16

Khoa học thư viện

D320202

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Hóa học, Sinh học (B00);
Toán,  Ngữ văn,  Địa lí (C04)

16

Khoa học quản lý

D340401

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

40

Công tác xã hội

D760101

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

40

Luật

D380101

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

80

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

DTC

600

Hệ Đại học

600

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

200

Kỹ thuật phần mềm

D480103

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

Khoa học máy tính

D480101

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

Hệ thống thông tin (gồm các chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Công nghệ tri thức)

D480104

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

An toàn thông tin

D480299

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

Truyền thông đa phương tiện

D320104

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

100

Thiết kế đồ họa

D210403

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);
Toán, Tiếng Anh, Địa lí (D10);
Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí (D15)

Công nghệ Truyền thông

D320106

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);
Toán, Tiếng Anh, Địa lí (D10);
Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí (D15)

Công nghệ kỹ thuật máy tính

D510304

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (D01)

160

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (gồm các chuyên ngành: Công nghệ vi điện tử; Điện tử ứng dụng; Hệ thống viễn thong; Tin học viễn thông; Xử lý thông tin; Công nghệ truyền thông; Vi cơ điện tử)

D510302

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (D01)

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

D510301

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (D01)

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (D01)

Kỹ thuật Y sinh

D520212

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

40

Hệ thống thông tin quản lý (gồm các chuyên ngành: Tin học kinh tế; Tin học ngân hàng; Tin học kế toán; Thương mại điện tử)

D340405

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

100

Quản trị văn phòng

D340406

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Thương mại điện tử

D340199

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT

 DTU

640

Hệ Cao Đẳng

640

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy)

C510201

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01); 
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

24

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành: Điện, điện tử)

C510301

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01); 
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

160

Công nghệ thông tin

C480201

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01); 
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

20

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

C510103

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01); 
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

16

Công nghệ kỹ thuật giao thong (chuyên ngành: Xây dựng cầu đường)

C510104

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01); 
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

16

Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)

C340301

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01); 
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

60

Kiểm toán (chuyên ngành: Kế toán – Kiểm toán)

C340302

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12

Quản trị kinh doanh

C340101

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12

Tài chính – Ngân hàng

C340201

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12

Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế xây dựng)

C580302

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12

Khoa học cây trồng (chuyên ngành: Trồng trọt)

C620110

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học ( C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)

12

Dịch vụ Thú y (chuyên ngành: Thú y) 

C640201

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)

32

Quản lý đất đai (gồm các chuyên ngành: Quản lý đất đai; Địa chính - Môi trường) 

C850103

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)

48

Quản lý môi trường

C850101

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)

20

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

C140214

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)

24

Tiếng Anh

C220201

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung (D04)

80

Tiếng Hàn Quốc

C220210

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung (D04)

80

Phạm Thịnh

Bình luận

TIN TỨC NÊN ĐỌC

Báo Điện tử VTC News